bất tài đồ thơ

Học thuật
Thân thiện
bất tài đồ thơ

Bất tài đồ thơ là một người học sinh không thể giải được bài toán đơn giản.

Định nghĩa
  1. Thành ngữ:
    • Chỉ người học hành kém cỏi, không tài năng về sách vở, văn chương: Cụm từ này dùng để chê bai, miệt thị một người sức học yếu kém, đặc biệt trong lĩnh vực văn chương, thơ phú hoặc học thuật nói chung.
dụ sử dụng
  • Thành ngữ:
    • chẳng làm được bài thơ nào ra hồn, đúng đồ bất tài đồ thơ. ( chẳng làm được bài thơ nào tử tế, đúng kẻ học hành kém cỏi.)
    • Ông thầy đó gọi học trò mình bất tài đồ thơ chúng không thuộc nổi một bài thơ. (Ông thầy đó gọi học trò mình dốt nát chúng không thuộc nổi một bài thơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng với hàm ý mỉa mai, châm biếm: Thành ngữ này thường mang sắc thái mạnh, dùng để chê bai thẳng thừng hoặc mỉa mai tài năng học vấn của ai đó.
    • Hắn tự xưng nhà thơ nhưng chữ nghĩa lủng củng, thật đúng danh bất tài đồ thơ. (Hắn tự xưng nhà thơ nhưng văn chương lủng củng, thật đúng kẻtài trong thơ phú.)
Biến thể từ gần giống
  • Bất tài (tính từ): không tài năng, năng lực kém.
    • Anh ta bị đuổi việc bất tài. (Anh ta bị đuổi việc năng lực kém.)
  • Đồ bỏ đi (thành ngữ): chỉ ngườidụng, không giá trị (nghĩa rộng khái quát hơn).
    • Mày chẳng làm được trò trống , đồ bỏ đi! (Mày chẳng làm được trò ra hồn, đồdụng!)
Từ đồng nghĩa
  • Dốt nát: ngu dốt, thiếu hiểu biết (nghĩa rộng).
  • Học lực kém cỏi: sức học yếu kém.
  • học: thiếu học thức, thô lỗ.
Thành ngữ liên quan
  • Ngu si hưởng thái bình: (thành ngữ) mỉa mai những kẻ ngu dốt nhưng lại sống an nhàn, không phải lo nghĩ.
    • chẳng biết lúc nào cũng vui vẻ, đúng ngu si hưởng thái bình.
  • Đầu óc đất: (thành ngữ) chỉ người ngu đần, chậm hiểu.
    • Giảng mãi không hiểu, cái đầu óc đất!
bất tài đồ thơ

Bất tài đồ thơ là một người học sinh không thể giải được bài toán đơn giản.

  1. không tài năng về sách vở, tức là nói người học tồi, sức học kém cỏi